TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

égrener

/e.ɡʁə.ne/ giọng máy của trình duyệt

égrener nghĩa là tẽ hạt, tuốt hạt.

Nghĩa của égrener

Ngoại động từ

  1. Tẽ hạt, tuốt hạt.
  2. Nghĩa bóng Đưa ra từng cái một, cho ra từng cái một.
    • Le carillon égrène ses noteschuông đồng hồ đánh từng tiếng một

Chia động từ égrener

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: égrenéHiện tại phân từ: égrenant

Hiện tại présent

  • j'égrène
  • tu égrènes
  • il/elle égrène
  • nous égrenons
  • vous égrenez
  • ils/elles égrènent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai égrené
  • tu as égrené
  • il/elle a égrené
  • nous avons égrené
  • vous avez égrené
  • ils/elles ont égrené

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'égrenais
  • tu égrenais
  • il/elle égrenait
  • nous égrenions
  • vous égreniez
  • ils/elles égrenaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'égrènerai
  • tu égrèneras
  • il/elle égrènera
  • nous égrènerons
  • vous égrènerez
  • ils/elles égrèneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'égrènerais
  • tu égrènerais
  • il/elle égrènerait
  • nous égrènerions
  • vous égrèneriez
  • ils/elles égrèneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'égrène
  • que tu égrènes
  • qu'il/elle égrène
  • que nous égrenions
  • que vous égreniez
  • qu'ils/elles égrènent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'égrenai
  • tu égrenas
  • il/elle égrena
  • nous égrenâmes
  • vous égrenâtes
  • ils/elles égrenèrent

Mệnh lệnh impératif

  • égrène (tu)
  • égrenons (nous)
  • égrenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với égrener

Đồng nghĩa

Họ từ của égrener

Cụm từ, thành ngữ với égrener

  • égrener un chapelet — lần tràng hạt
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shell, pod (maize, peas, wheat etc.); to gin (cotton); to ripple (flax); to drop off the stalk or bunch

Câu hỏi thường gặp

égrener nghĩa là gì?

égrener (ngoại động từ) nghĩa là tẽ hạt, tuốt hạt.

égrener phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của égrener (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡʁə.ne/.

Chia động từ égrener ở thì hiện tại thế nào?

j'égrène, tu égrènes, il/elle égrène, nous égrenons, vous égrenez, ils/elles égrènent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.