égratignure
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ɡʁa.ti.ɲyʁ/ giọng máy của trình duyệt
égratignure nghĩa là vết cào xước, vết xước.
Nghĩa của égratignure
Danh từ · giống cái
- Vết cào xước, vết xước.
- Faire des égratignures à un meublelàm xước một đồ gỗ
- Nghĩa bóng Điều châm chọc.
- écrivain qui ne supporte pas la moindre égratignurenhà văn không chịu được một điều châm chọc nhỏ nào
Dạng từ của égratignure
Đi với mạo từ: une égratignure · l'égratignure
| Số nhiều | égratignures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với égratignure
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the act of scratching, scraping or grazing; a scratch, a graze
Câu hỏi thường gặp
égratignure nghĩa là gì?
égratignure (danh từ) nghĩa là vết cào xước, vết xước.
égratignure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của égratignure (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡʁa.ti.ɲyʁ/.
égratignure là giống đực hay giống cái?
égratignure là danh từ giống cái (dùng với une, la).