électricité
électricité nghĩa là điện, điện học.
Nghĩa của électricité
Danh từ · giống cái
- Điện; điện học.
Dạng từ của électricité
Đi với mạo từ: une électricité · l'électricité
| Số nhiều | électricités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với électricité
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với électricité
- Cuisinez-vous au gaz ou à l'électricité ? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?Tatoeba #10965
- Cuisines-tu au gaz ou à l'électricité ? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?Tatoeba #1762806
- Est-ce que tu peux imaginer ce que notre vie serait sans électricité ? Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?Tatoeba #3944
- L'eau est conductrice d'électricité. Nước dẫn điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4550332
- Pouvez-vous imaginer ce que serait notre vie sans électricité ? Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1023526
- On utilise l'énergie nucléaire pour produire de l'électricité. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136066
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electricity
Câu hỏi thường gặp
électricité nghĩa là gì?
électricité (danh từ) nghĩa là điện, điện học.
électricité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électricité (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁi.si.te/.
électricité là giống đực hay giống cái?
électricité là danh từ giống cái (dùng với une, la).