TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

égayer

/e.ɡɛ.je/ giọng máy của trình duyệt

égayer nghĩa là làm cho vui, làm cho vui mắt.

Nghĩa của égayer

Ngoại động từ

  1. Làm cho vui.
    • égayer un maladelàm cho người ốm vui
  2. Làm cho vui mắt.
    • égayer un appartementlàm cho căn hộ vui mắt
  3. Nông nghiệp tỉa cành.
    • égayer un arbretỉa cành cây

Chia động từ égayer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: égayéHiện tại phân từ: égayant

Hiện tại présent

  • j'égaye
  • tu égayes
  • il/elle égaye
  • nous égayons
  • vous égayez
  • ils/elles égayent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai égayé
  • tu as égayé
  • il/elle a égayé
  • nous avons égayé
  • vous avez égayé
  • ils/elles ont égayé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'égayais
  • tu égayais
  • il/elle égayait
  • nous égayions
  • vous égayiez
  • ils/elles égayaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'égayerai
  • tu égayeras
  • il/elle égayera
  • nous égayerons
  • vous égayerez
  • ils/elles égayeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'égayerais
  • tu égayerais
  • il/elle égayerait
  • nous égayerions
  • vous égayeriez
  • ils/elles égayeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'égaye
  • que tu égayes
  • qu'il/elle égaye
  • que nous égayions
  • que vous égayiez
  • qu'ils/elles égayent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'égayai
  • tu égayas
  • il/elle égaya
  • nous égayâmes
  • vous égayâtes
  • ils/elles égayèrent

Mệnh lệnh impératif

  • égaye (tu)
  • égayons (nous)
  • égayez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của égayer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to entertain; to brighten up (make appear more jolly); to have fun, to enjoy oneself

Câu hỏi thường gặp

égayer nghĩa là gì?

égayer (ngoại động từ) nghĩa là làm cho vui, làm cho vui mắt.

égayer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của égayer (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡɛ.je/.

Chia động từ égayer ở thì hiện tại thế nào?

j'égaye, tu égayes, il/elle égaye, nous égayons, vous égayez, ils/elles égayent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.