TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

égayement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

égayement nghĩa là mương máng.

Nghĩa của égayement

Danh từ · giống đực

  1. Như égaiement.
  2. Mương máng (ở ruộng).

Dạng từ của égayement

Đi với mạo từ: un égayement · l'égayement

Câu hỏi thường gặp

égayement nghĩa là gì?

égayement (danh từ) nghĩa là mương máng.

égayement là giống đực hay giống cái?

égayement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.