électrothermie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
électrothermie nghĩa là phương pháp nhiệt điện, nhiệt điện học.
Nghĩa của électrothermie
Danh từ · giống cái
- Phương pháp nhiệt điện.
- Nhiệt điện học.
Dạng từ của électrothermie
Đi với mạo từ: une électrothermie · l'électrothermie
| Số nhiều | électrothermies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electrothermy
Câu hỏi thường gặp
électrothermie nghĩa là gì?
électrothermie (danh từ) nghĩa là phương pháp nhiệt điện, nhiệt điện học.
électrothermie là giống đực hay giống cái?
électrothermie là danh từ giống cái (dùng với une, la).