électrothérapie
danh từ giống cái (f)
/e.lɛk.tʁo.te.ʁa.pi/ giọng máy của trình duyệt
électrothérapie nghĩa là liệu pháp điện.
Nghĩa của électrothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp điện.
Dạng từ của électrothérapie
Đi với mạo từ: une électrothérapie · l'électrothérapie
| Số nhiều | électrothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electrotherapy
Câu hỏi thường gặp
électrothérapie nghĩa là gì?
électrothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp điện.
électrothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électrothérapie (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁo.te.ʁa.pi/.
électrothérapie là giống đực hay giống cái?
électrothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).