TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

élaguer

/e.la.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

élaguer nghĩa là tỉa cành, lược bớt.

Nghĩa của élaguer

Ngoại động từ

  1. Tỉa cành.
  2. Lược bớt.
    • élaguer un exposélược bớt một bài thuyết trình

Chia động từ élaguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: élaguéHiện tại phân từ: élaguant

Hiện tại présent

  • j'élague
  • tu élagues
  • il/elle élague
  • nous élaguons
  • vous élaguez
  • ils/elles élaguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai élagué
  • tu as élagué
  • il/elle a élagué
  • nous avons élagué
  • vous avez élagué
  • ils/elles ont élagué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'élaguais
  • tu élaguais
  • il/elle élaguait
  • nous élaguions
  • vous élaguiez
  • ils/elles élaguaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'élaguerai
  • tu élagueras
  • il/elle élaguera
  • nous élaguerons
  • vous élaguerez
  • ils/elles élagueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'élaguerais
  • tu élaguerais
  • il/elle élaguerait
  • nous élaguerions
  • vous élagueriez
  • ils/elles élagueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'élague
  • que tu élagues
  • qu'il/elle élague
  • que nous élaguions
  • que vous élaguiez
  • qu'ils/elles élaguent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'élaguai
  • tu élaguas
  • il/elle élagua
  • nous élaguâmes
  • vous élaguâtes
  • ils/elles élaguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • élague (tu)
  • élaguons (nous)
  • élaguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với élaguer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to prune (trim a tree or shrub)

Câu hỏi thường gặp

élaguer nghĩa là gì?

élaguer (ngoại động từ) nghĩa là tỉa cành, lược bớt.

élaguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của élaguer (giọng Pháp chuẩn): /e.la.ɡe/.

Chia động từ élaguer ở thì hiện tại thế nào?

j'élague, tu élagues, il/elle élague, nous élaguons, vous élaguez, ils/elles élaguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.