élagueur
danh từ giống đực (m)
/e.la.ɡœʁ/ giọng máy của trình duyệt
élagueur nghĩa là người tỉa cành.
Nghĩa của élagueur
Danh từ · giống đực
- Người tỉa cành.
- Dao tỉa cành; cưa tỉa cành.
Dạng từ của élagueur
Đi với mạo từ: un élagueur · l'élagueur
| Số nhiều | élagueurs |
| Giống cái | élagueuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tree surgeon
- Danh từ pruner (device)
Câu hỏi thường gặp
élagueur nghĩa là gì?
élagueur (danh từ) nghĩa là người tỉa cành.
élagueur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của élagueur (giọng Pháp chuẩn): /e.la.ɡœʁ/.
élagueur là giống đực hay giống cái?
élagueur là danh từ giống đực (dùng với un, le).