éjaculateur
/e.ʒa.ky.la.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
éjaculateur nghĩa là ống phóng tinh.
Nghĩa của éjaculateur
Tính từ
- Canal éjaculateur Ống phóng tinh
Dạng từ của éjaculateur
| Số nhiều | éjaculateurs |
| Giống cái | éjaculatrice |
| Giống cái số nhiều | éjaculatrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ejaculatory
- Danh từ ejaculator
Câu hỏi thường gặp
éjaculateur nghĩa là gì?
éjaculateur (tính từ) nghĩa là ống phóng tinh.
éjaculateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éjaculateur (giọng Pháp chuẩn): /e.ʒa.ky.la.tœʁ/.