électuaire
danh từ giống đực (m)
/e.lɛk.tɥɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
électuaire nghĩa là thuốc dẻo ngọt.
Nghĩa của électuaire
Danh từ · giống đực
- Y học Thuốc dẻo ngọt.
Dạng từ của électuaire
Đi với mạo từ: un électuaire · l'électuaire
| Số nhiều | électuaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ linctus
Câu hỏi thường gặp
électuaire nghĩa là gì?
électuaire (danh từ) nghĩa là thuốc dẻo ngọt.
électuaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électuaire (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tɥɛʁ/.
électuaire là giống đực hay giống cái?
électuaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).