électrum
danh từ giống đực (m)
/e.lɛk.tʁɔm/ giọng máy của trình duyệt
électrum nghĩa là Electrum (hợp kim).
Nghĩa của électrum
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Electrum (hợp kim).
Dạng từ của électrum
Đi với mạo từ: un électrum · l'électrum
| Số nhiều | électrums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electrum (alloy of gold and silver)
Câu hỏi thường gặp
électrum nghĩa là gì?
électrum (danh từ) nghĩa là Electrum (hợp kim).
électrum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électrum (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁɔm/.
électrum là giống đực hay giống cái?
électrum là danh từ giống đực (dùng với un, le).