électrovanne
danh từ giống cái (f)
/e.lɛk.tʁo.van/ giọng máy của trình duyệt
électrovanne nghĩa là cửa van điện.
Nghĩa của électrovanne
Danh từ · giống cái
- Thủy lợi Cửa van điện.
Dạng từ của électrovanne
Đi với mạo từ: une électrovanne · l'électrovanne
| Số nhiều | électrovannes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electrovalve
Câu hỏi thường gặp
électrovanne nghĩa là gì?
électrovanne (danh từ) nghĩa là cửa van điện.
électrovanne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électrovanne (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁo.van/.
électrovanne là giống đực hay giống cái?
électrovanne là danh từ giống cái (dùng với une, la).