électrolytique
/e.lɛk.tʁɔ.li.tik/ giọng máy của trình duyệt
électrolytique nghĩa là điện phân.
Nghĩa của électrolytique
Tính từ
- Điện phân.
- Procédé électrolytiquephương pháp điện phân
Dạng từ của électrolytique
| Số nhiều | électrolytiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ electrolytic
Câu hỏi thường gặp
électrolytique nghĩa là gì?
électrolytique (tính từ) nghĩa là điện phân.
électrolytique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électrolytique (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁɔ.li.tik/.