électromagnétique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.lɛk.tʁɔ.ma.ɲe.tik/ giọng máy của trình duyệt
électromagnétique nghĩa là điện từ.
Nghĩa của électromagnétique
Tính từ
- Điện từ.
- Ondes électromagnétiquessóng điện từ
Dạng từ của électromagnétique
| Số nhiều | électromagnétiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ electromagnetic
Câu hỏi thường gặp
électromagnétique nghĩa là gì?
électromagnétique (tính từ) nghĩa là điện từ.
électromagnétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électromagnétique (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁɔ.ma.ɲe.tik/.