électromagnétisme
électromagnétisme nghĩa là điện từ học.
Nghĩa của électromagnétisme
Danh từ · giống đực
- Điện từ học.
Dạng từ của électromagnétisme
Đi với mạo từ: un électromagnétisme · l'électromagnétisme
| Số nhiều | électromagnétismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electromagnetism (a fundamental force)
Câu hỏi thường gặp
électromagnétisme nghĩa là gì?
électromagnétisme (danh từ) nghĩa là điện từ học.
électromagnétisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électromagnétisme (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁɔ.ma.ɲe.tism/.
électromagnétisme là giống đực hay giống cái?
électromagnétisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).