électromoteur
giọng máy của trình duyệt
électromoteur nghĩa là điện động, động cơ điện.
Nghĩa của électromoteur
Tính từ
- Điện học Điện động.
- Force électromotricesức điện động
Danh từ · giống đực
- Điện học Động cơ điện.
Dạng từ của électromoteur
| Số nhiều | électromoteurs |
| Giống cái | électromotrice |
| Giống cái số nhiều | électromotrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ electromotor; electromotive
Câu hỏi thường gặp
électromoteur nghĩa là gì?
électromoteur (tính từ, danh từ) nghĩa là điện động, động cơ điện.