électromécanique
électromécanique nghĩa là điện cơ học.
Nghĩa của électromécanique
Danh từ · giống cái
- Điện cơ học.
Tính từ
- Điện cơ học.
Dạng từ của électromécanique
Đi với mạo từ: une électromécanique · l'électromécanique
| Số nhiều | électromécaniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ electromechanical (combining the fields of mechanics and electronics)
- Danh từ electromechanics
Câu hỏi thường gặp
électromécanique nghĩa là gì?
électromécanique (danh từ, tính từ) nghĩa là điện cơ học.
électromécanique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électromécanique (giọng Pháp chuẩn): /elɛktʁomekanik/.
électromécanique là giống đực hay giống cái?
électromécanique là danh từ giống cái (dùng với une, la).