électropositif
/e.lɛk.tʁo.po.zi.tif/ giọng máy của trình duyệt
électropositif nghĩa là mang điện dương.
Nghĩa của électropositif
Tính từ
- Mang điện dương.
Dạng từ của électropositif
| Số nhiều | électropositifs |
| Giống cái | électropositive |
| Giống cái số nhiều | électropositives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ electropositive
Câu hỏi thường gặp
électropositif nghĩa là gì?
électropositif (tính từ) nghĩa là mang điện dương.
électropositif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électropositif (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁo.po.zi.tif/.