électrophysiologie
électrophysiologie nghĩa là điện sinh lý học.
Nghĩa của électrophysiologie
Danh từ · giống cái
- Điện sinh lý học.
Dạng từ của électrophysiologie
Đi với mạo từ: une électrophysiologie · l'électrophysiologie
| Số nhiều | électrophysiologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electrophysiology
Câu hỏi thường gặp
électrophysiologie nghĩa là gì?
électrophysiologie (danh từ) nghĩa là điện sinh lý học.
électrophysiologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électrophysiologie (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁo.fi.zjɔ.lɔ.ʒi/.
électrophysiologie là giống đực hay giống cái?
électrophysiologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).