électropuncture
danh từ giống cái (f)
/e.lɛk.tʁo.pɔ̃k.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
électropuncture nghĩa là phép điện châm.
Nghĩa của électropuncture
Danh từ · giống cái
- Y học Phép điện châm.
Dạng từ của électropuncture
Đi với mạo từ: une électropuncture · l'électropuncture
| Số nhiều | électropunctures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electropuncture
Câu hỏi thường gặp
électropuncture nghĩa là gì?
électropuncture (danh từ) nghĩa là phép điện châm.
électropuncture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électropuncture (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁo.pɔ̃k.tyʁ/.
électropuncture là giống đực hay giống cái?
électropuncture là danh từ giống cái (dùng với une, la).