électrorétinogramme
électrorétinogramme nghĩa là điện đồ màng lưới, điện đồ võng mạc.
Nghĩa của électrorétinogramme
Danh từ · giống đực
- Y học Điện đồ màng lưới, điện đồ võng mạc.
Dạng từ của électrorétinogramme
Đi với mạo từ: un électrorétinogramme · l'électrorétinogramme
| Số nhiều | électrorétinogrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electroretinogram
Câu hỏi thường gặp
électrorétinogramme nghĩa là gì?
électrorétinogramme (danh từ) nghĩa là điện đồ màng lưới, điện đồ võng mạc.
électrorétinogramme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électrorétinogramme (giọng Pháp chuẩn): /elɛktʁɔʁetinɔgʁam/.
électrorétinogramme là giống đực hay giống cái?
électrorétinogramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).