électroradiologie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
électroradiologie nghĩa là khoa điện tia.
Nghĩa của électroradiologie
Danh từ · giống cái
- Y học Khoa điện tia.
Dạng từ của électroradiologie
Đi với mạo từ: une électroradiologie · l'électroradiologie
| Số nhiều | électroradiologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electroradiology
Câu hỏi thường gặp
électroradiologie nghĩa là gì?
électroradiologie (danh từ) nghĩa là khoa điện tia.
électroradiologie là giống đực hay giống cái?
électroradiologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).