électrodéposition
électrodéposition nghĩa là sự kết tủa điện, sự mạ điện.
Nghĩa của électrodéposition
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Sự kết tủa điện, sự mạ điện.
Dạng từ của électrodéposition
Đi với mạo từ: une électrodéposition · l'électrodéposition
| Số nhiều | électrodépositions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với électrodéposition
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electrodeposition
Câu hỏi thường gặp
électrodéposition nghĩa là gì?
électrodéposition (danh từ) nghĩa là sự kết tủa điện, sự mạ điện.
électrodéposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électrodéposition (giọng Pháp chuẩn): /elɛktʁɔdepozisjɔ̃/.
électrodéposition là giống đực hay giống cái?
électrodéposition là danh từ giống cái (dùng với une, la).