électroponcture
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
électroponcture nghĩa là Như électropuncture.
Nghĩa của électroponcture
Danh từ · giống cái
- Như électropuncture.
Dạng từ của électroponcture
Đi với mạo từ: une électroponcture · l'électroponcture
| Số nhiều | électroponctures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electropuncture
Câu hỏi thường gặp
électroponcture nghĩa là gì?
électroponcture (danh từ) nghĩa là Như électropuncture.
électroponcture là giống đực hay giống cái?
électroponcture là danh từ giống cái (dùng với une, la).