TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

égermage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

égermage nghĩa là sự loại bỏ mầm.

Nghĩa của égermage

Danh từ · giống đực

  1. Sự loại bỏ mầm (ở đại mạch, trong công nghiệp rượu bia).

Dạng từ của égermage

Đi với mạo từ: un égermage · l'égermage

Câu hỏi thường gặp

égermage nghĩa là gì?

égermage (danh từ) nghĩa là sự loại bỏ mầm.

égermage là giống đực hay giống cái?

égermage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.