égorgement
danh từ giống đực (m)
/e.ɡɔʁ.ʒə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
égorgement nghĩa là sự cắt cổ.
Nghĩa của égorgement
Danh từ · giống đực
- Sự cắt cổ.
Dạng từ của égorgement
Đi với mạo từ: un égorgement · l'égorgement
| Số nhiều | égorgements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ throat cutting
Câu hỏi thường gặp
égorgement nghĩa là gì?
égorgement (danh từ) nghĩa là sự cắt cổ.
égorgement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của égorgement (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡɔʁ.ʒə.mɑ̃/.
égorgement là giống đực hay giống cái?
égorgement là danh từ giống đực (dùng với un, le).