électrovalence
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
électrovalence nghĩa là điện hóa trị.
Nghĩa của électrovalence
Danh từ · giống cái
- Hóa học Điện hóa trị.
Dạng từ của électrovalence
Đi với mạo từ: une électrovalence · l'électrovalence
| Số nhiều | électrovalences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electrovalence
Câu hỏi thường gặp
électrovalence nghĩa là gì?
électrovalence (danh từ) nghĩa là điện hóa trị.
électrovalence là giống đực hay giống cái?
électrovalence là danh từ giống cái (dùng với une, la).