élasticité
élasticité nghĩa là tính đàn hồi, sự mềm dẻo, sự linh hoạt.
Nghĩa của élasticité
Danh từ · giống cái
- Tính đàn hồi.
- Nghĩa bóng Sự mềm dẻo, sự linh hoạt.
- élasticité de l'espritsự linh hoạt của trí tuệ
- Nghĩa bóng Sự nhạy cảm.
- Un esprit qui a perdu toute son élasticitémột đầu óc đã mất hết nhạy cảm
Dạng từ của élasticité
Đi với mạo từ: une élasticité · l'élasticité
| Số nhiều | élasticités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với élasticité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elasticity; elasticity
Câu hỏi thường gặp
élasticité nghĩa là gì?
élasticité (danh từ) nghĩa là tính đàn hồi, sự mềm dẻo, sự linh hoạt.
élasticité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của élasticité (giọng Pháp chuẩn): /e.las.ti.si.te/.
élasticité là giống đực hay giống cái?
élasticité là danh từ giống cái (dùng với une, la).