TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

égrugeoir

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

égrugeoir nghĩa là cối giã.

Nghĩa của égrugeoir

Danh từ · giống đực

  1. Cối giã.

Dạng từ của égrugeoir

Đi với mạo từ: un égrugeoir · l'égrugeoir

Câu hỏi thường gặp

égrugeoir nghĩa là gì?

égrugeoir (danh từ) nghĩa là cối giã.

égrugeoir là giống đực hay giống cái?

égrugeoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.