électron-volt
danh từ giống đực (m)
/elɛktʁɔ̃vɔlt/ giọng máy của trình duyệt
électron-volt nghĩa là điện tử von.
Nghĩa của électron-volt
Danh từ · giống đực
- Electron-von, điện tử von.
Dạng từ của électron-volt
Đi với mạo từ: un électron-volt · l'électron-volt
Câu hỏi thường gặp
électron-volt nghĩa là gì?
électron-volt (danh từ) nghĩa là điện tử von.
électron-volt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électron-volt (giọng Pháp chuẩn): /elɛktʁɔ̃vɔlt/.
électron-volt là giống đực hay giống cái?
électron-volt là danh từ giống đực (dùng với un, le).