TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

électrodiagnostic

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

électrodiagnostic nghĩa là phép chẩn đoán điện, điện chẩn đoán.

Nghĩa của électrodiagnostic

Danh từ · giống đực

  1. Y học Phép chẩn đoán (bằng) điện, điện chẩn đoán.

Dạng từ của électrodiagnostic

Đi với mạo từ: un électrodiagnostic · l'électrodiagnostic

Câu hỏi thường gặp

électrodiagnostic nghĩa là gì?

électrodiagnostic (danh từ) nghĩa là phép chẩn đoán điện, điện chẩn đoán.

électrodiagnostic là giống đực hay giống cái?

électrodiagnostic là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.