électrodiagnostic nghĩa là phép chẩn đoán điện, điện chẩn đoán.
Nghĩa của électrodiagnostic
Danh từ · giống đực
Y học Phép chẩn đoán (bằng) điện, điện chẩn đoán.
Dạng từ của électrodiagnostic
Đi với mạo từ: un électrodiagnostic · l'électrodiagnostic
Câu hỏi thường gặp
électrodiagnostic nghĩa là gì?
électrodiagnostic (danh từ) nghĩa là phép chẩn đoán điện, điện chẩn đoán.
électrodiagnostic là giống đực hay giống cái?
électrodiagnostic là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.