électrophone
danh từ giống đực (m)
/e.lɛk.tʁɔ.fɔn/ giọng máy của trình duyệt
électrophone nghĩa là máy hát điện.
Nghĩa của électrophone
Danh từ · giống đực
- Máy hát điện.
Dạng từ của électrophone
Đi với mạo từ: un électrophone · l'électrophone
| Số nhiều | électrophones |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với électrophone
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ record player
Câu hỏi thường gặp
électrophone nghĩa là gì?
électrophone (danh từ) nghĩa là máy hát điện.
électrophone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électrophone (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁɔ.fɔn/.
électrophone là giống đực hay giống cái?
électrophone là danh từ giống đực (dùng với un, le).