tourne-disque
danh từ giống đực (m)
/tuʁ.n(ə).disk/ giọng máy của trình duyệt
tourne-disque nghĩa là máy quay đĩa.
Nghĩa của tourne-disque
Danh từ · giống đực
- Máy quay đĩa (hát).
Dạng từ của tourne-disque
Đi với mạo từ: un tourne-disque · le tourne-disque
| Số nhiều | tourne-disques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tourne-disque
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ record player, turntable
Câu hỏi thường gặp
tourne-disque nghĩa là gì?
tourne-disque (danh từ) nghĩa là máy quay đĩa.
tourne-disque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tourne-disque (giọng Pháp chuẩn): /tuʁ.n(ə).disk/.
tourne-disque là giống đực hay giống cái?
tourne-disque là danh từ giống đực (dùng với un, le).