platine
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pla.tin/ giọng máy của trình duyệt
platine nghĩa là bàn máy, mâm, có màu bạch kim.
Nghĩa của platine
Danh từ · giống cái
- Bàn máy (đồng hồ).
- Mâm (ở súng kiểu xưa, ở máy in, ở kính hiển vi..).
- Tấm mặt (ổ khóa).
- Kỹ thuuật Nắp bịt, lá sập.
- Thông tục Miệng lưỡi.
- Avoir une fameuse platinemiệng lưỡi cừ lắm
- Platin, bạch kim.
Tính từ · không đổi
- Có màu bạch kim.
- Cheveux platinetóc màu bạch kim
Dạng từ của platine
Đi với mạo từ: une platine · la platine
| Số nhiều | platines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với platine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ platinum (metal)
- Danh từ platter; turntable; connector board; plate
Câu hỏi thường gặp
platine nghĩa là gì?
platine (danh từ, tính từ) nghĩa là bàn máy, mâm, có màu bạch kim.
platine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của platine (giọng Pháp chuẩn): /pla.tin/.
platine là giống đực hay giống cái?
platine là danh từ giống cái (dùng với une, la).