platinage
danh từ giống đực (m)
/pla.ti.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
platinage nghĩa là sự mạ platin.
Nghĩa của platinage
Danh từ · giống đực
- Sự mạ platin.
Dạng từ của platinage
Đi với mạo từ: un platinage · le platinage
| Số nhiều | platinages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ platinization
Câu hỏi thường gặp
platinage nghĩa là gì?
platinage (danh từ) nghĩa là sự mạ platin.
platinage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của platinage (giọng Pháp chuẩn): /pla.ti.naʒ/.
platinage là giống đực hay giống cái?
platinage là danh từ giống đực (dùng với un, le).