égéen
/e.ʒe.ɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
égéen nghĩa là Thuộc vùng biển Ê-giê.
Nghĩa của égéen
Tính từ
- Thuộc vùng biển Ê-giê.
- Civilisation égéennevăn minh vùng biển Ê-giê
Dạng từ của égéen
| Số nhiều | égéens |
| Giống cái | égéenne |
| Giống cái số nhiều | égéennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Aegean
Câu hỏi thường gặp
égéen nghĩa là gì?
égéen (tính từ) nghĩa là Thuộc vùng biển Ê-giê.
égéen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của égéen (giọng Pháp chuẩn): /e.ʒe.ɛ̃/.