égérie
danh từ giống cái (f)
/e.ʒe.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
égérie nghĩa là nữ cố vấn, nữ mưu sĩ.
Nghĩa của égérie
Danh từ · giống cái
- Nữ cố vấn, nữ mưu sĩ.
Dạng từ của égérie
Đi với mạo từ: une égérie · l'égérie
| Số nhiều | égéries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ muse (woman who is a source of inspiration); a person, usually a woman, who is the public face or representative of some campaign or movement
Câu hỏi thường gặp
égérie nghĩa là gì?
égérie (danh từ) nghĩa là nữ cố vấn, nữ mưu sĩ.
égérie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của égérie (giọng Pháp chuẩn): /e.ʒe.ʁi/.
égérie là giống đực hay giống cái?
égérie là danh từ giống cái (dùng với une, la).