éligibilité
danh từ giống cái (f)
/e.li.ʒi.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
éligibilité nghĩa là Tư cách để được bầu.
Nghĩa của éligibilité
Danh từ · giống cái
- Tư cách để được bầu.
Dạng từ của éligibilité
Đi với mạo từ: une éligibilité · l'éligibilité
| Số nhiều | éligibilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éligibilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eligibility
Câu hỏi thường gặp
éligibilité nghĩa là gì?
éligibilité (danh từ) nghĩa là Tư cách để được bầu.
éligibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éligibilité (giọng Pháp chuẩn): /e.li.ʒi.bi.li.te/.
éligibilité là giống đực hay giống cái?
éligibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).