électrocapillarité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
électrocapillarité nghĩa là Hiện tượng mao dẫn điện.
Nghĩa của électrocapillarité
Danh từ · giống cái
- Hiện tượng mao dẫn điện.
Dạng từ của électrocapillarité
Đi với mạo từ: une électrocapillarité · l'électrocapillarité
| Số nhiều | électrocapillarités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electrocapillarity
Câu hỏi thường gặp
électrocapillarité nghĩa là gì?
électrocapillarité (danh từ) nghĩa là Hiện tượng mao dẫn điện.
électrocapillarité là giống đực hay giống cái?
électrocapillarité là danh từ giống cái (dùng với une, la).