TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

électrocapillarité

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

électrocapillarité nghĩa là Hiện tượng mao dẫn điện.

Nghĩa của électrocapillarité

Danh từ · giống cái

  1. Hiện tượng mao dẫn điện.

Dạng từ của électrocapillarité

Đi với mạo từ: une électrocapillarité · l'électrocapillarité

Số nhiềuélectrocapillarités
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ electrocapillarity

Câu hỏi thường gặp

électrocapillarité nghĩa là gì?

électrocapillarité (danh từ) nghĩa là Hiện tượng mao dẫn điện.

électrocapillarité là giống đực hay giống cái?

électrocapillarité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.