électret nghĩa là Chất điện môi nhiễm điện vĩnh cữu.
Nghĩa của électret
Danh từ · giống đực
Chất điện môi nhiễm điện vĩnh cữu.
Dạng từ của électret
Đi với mạo từ: un électret · l'électret
Câu hỏi thường gặp
électret nghĩa là gì?
électret (danh từ) nghĩa là Chất điện môi nhiễm điện vĩnh cữu.
électret là giống đực hay giống cái?
électret là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.