TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

électret

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

électret nghĩa là Chất điện môi nhiễm điện vĩnh cữu.

Nghĩa của électret

Danh từ · giống đực

  1. Chất điện môi nhiễm điện vĩnh cữu.

Dạng từ của électret

Đi với mạo từ: un électret · l'électret

Câu hỏi thường gặp

électret nghĩa là gì?

électret (danh từ) nghĩa là Chất điện môi nhiễm điện vĩnh cữu.

électret là giống đực hay giống cái?

électret là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.