électivité
danh từ giống cái (f)
/elɛktivite/ giọng máy của trình duyệt
électivité nghĩa là tính chọn lọc, tính tuyển cử.
Nghĩa của électivité
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Tính chọn lọc.
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Tính tuyển cử.
- électivité d'une chambretính tuyển cử của một nghị viện
Dạng từ của électivité
Đi với mạo từ: une électivité · l'électivité
Câu hỏi thường gặp
électivité nghĩa là gì?
électivité (danh từ) nghĩa là tính chọn lọc, tính tuyển cử.
électivité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électivité (giọng Pháp chuẩn): /elɛktivite/.
électivité là giống đực hay giống cái?
électivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).