éleveuse
danh từ giống cái (f)
/el.vøz/ giọng máy của trình duyệt
éleveuse nghĩa là người chăn nuôi, máy ủ gà con.
Nghĩa của éleveuse
Danh từ · giống cái
- Người chăn nuôi.
- éleveur de bœufsngười chăn nuôi bò
- Máy ủ gà con.
Dạng từ của éleveuse
Đi với mạo từ: une éleveuse · l'éleveuse
Câu hỏi thường gặp
éleveuse nghĩa là gì?
éleveuse (danh từ) nghĩa là người chăn nuôi, máy ủ gà con.
éleveuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éleveuse (giọng Pháp chuẩn): /el.vøz/.
éleveuse là giống đực hay giống cái?
éleveuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).