TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éjecter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ʒɛk.te/ giọng máy của trình duyệt

éjecter nghĩa là phun ra, phụt ra, tống cổ.

Nghĩa của éjecter

Ngoại động từ

  1. Phun ra, phụt ra.
  2. Thân mật Tống cổ (ai).

Chia động từ éjecter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: éjectéHiện tại phân từ: éjectant

Hiện tại présent

  • j'éjecte
  • tu éjectes
  • il/elle éjecte
  • nous éjectons
  • vous éjectez
  • ils/elles éjectent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai éjecté
  • tu as éjecté
  • il/elle a éjecté
  • nous avons éjecté
  • vous avez éjecté
  • ils/elles ont éjecté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'éjectais
  • tu éjectais
  • il/elle éjectait
  • nous éjections
  • vous éjectiez
  • ils/elles éjectaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'éjecterai
  • tu éjecteras
  • il/elle éjectera
  • nous éjecterons
  • vous éjecterez
  • ils/elles éjecteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'éjecterais
  • tu éjecterais
  • il/elle éjecterait
  • nous éjecterions
  • vous éjecteriez
  • ils/elles éjecteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'éjecte
  • que tu éjectes
  • qu'il/elle éjecte
  • que nous éjections
  • que vous éjectiez
  • qu'ils/elles éjectent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'éjectai
  • tu éjectas
  • il/elle éjecta
  • nous éjectâmes
  • vous éjectâtes
  • ils/elles éjectèrent

Mệnh lệnh impératif

  • éjecte (tu)
  • éjectons (nous)
  • éjectez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to eject

Câu hỏi thường gặp

éjecter nghĩa là gì?

éjecter (ngoại động từ) nghĩa là phun ra, phụt ra, tống cổ.

éjecter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éjecter (giọng Pháp chuẩn): /e.ʒɛk.te/.

Chia động từ éjecter ở thì hiện tại thế nào?

j'éjecte, tu éjectes, il/elle éjecte, nous éjectons, vous éjectez, ils/elles éjectent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.