électroluminescence
électroluminescence nghĩa là tính điện phát quang.
Nghĩa của électroluminescence
Danh từ · giống cái
- Tính điện phát quang.
Dạng từ của électroluminescence
Đi với mạo từ: une électroluminescence · l'électroluminescence
| Số nhiều | électroluminescences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electroluminescence
Câu hỏi thường gặp
électroluminescence nghĩa là gì?
électroluminescence (danh từ) nghĩa là tính điện phát quang.
électroluminescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của électroluminescence (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.tʁo.ly.mi.nɛ.sɑ̃s/.
électroluminescence là giống đực hay giống cái?
électroluminescence là danh từ giống cái (dùng với une, la).