TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

élection

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.lɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

élection nghĩa là sự bầu cử, sự tuyển cử, sự lựa chọn.

Nghĩa của élection

Danh từ · giống cái

  1. Sự bầu cử, sự tuyển cử.
    • Election directesự tuyển cử trực tiếp
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Sự lựa chọn.
    • élection de domicile(luật học, pháp lý) sự chọn trú quán

Dạng từ của élection

Đi với mạo từ: une élection · l'élection

Số nhiềuélections

Câu ví dụ với élection

  • L'élection a été inconstitutionnellement annulée. Cuộc bầu cử đã bị huỷ một cách vi hiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917814

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ election

Câu hỏi thường gặp

élection nghĩa là gì?

élection (danh từ) nghĩa là sự bầu cử, sự tuyển cử, sự lựa chọn.

élection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của élection (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛk.sjɔ̃/.

élection là giống đực hay giống cái?

élection là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.