éclopé
/e.klɔ.pe/ giọng máy của trình duyệt
éclopé nghĩa là què, thương binh, người què.
Nghĩa của éclopé
Tính từ
- Què.
Danh từ · giống đực
- Thương binh.
- Người què.
Dạng từ của éclopé
| Số nhiều | éclopés |
| Giống cái | éclopée |
| Giống cái số nhiều | éclopées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ injured, lame
Câu hỏi thường gặp
éclopé nghĩa là gì?
éclopé (tính từ, danh từ) nghĩa là què, thương binh, người què.
éclopé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éclopé (giọng Pháp chuẩn): /e.klɔ.pe/.