TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éclore

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.klɔʁ/ giọng máy của trình duyệt

éclore nghĩa là nở, hé ra, ló ra.

Nghĩa của éclore

Nội động từ

  1. Nở.
    • Les poussins éclosentgà con nở
    • L'œuf élôttrứng nở
    • Une fleur qui éclôthoa nở
  2. Nghĩa bóng Hé ra, ló ra, biểu lộ, biểu hiện.
    • Le jour vient d'éclorekế hoạch của nó sắp biểu hiện

Chia động từ éclore

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: éclosHiện tại phân từ: éclosant

Hiện tại présent

  • j'éclos
  • tu éclos
  • il/elle éclôt
  • nous éclosons
  • vous éclosez
  • ils/elles éclosent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai éclos
  • tu as éclos
  • il/elle a éclos
  • nous avons éclos
  • vous avez éclos
  • ils/elles ont éclos

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je -
  • tu -
  • il/elle -
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Tương lai đơn futur simple

  • j'éclorai
  • tu écloras
  • il/elle éclora
  • nous éclorons
  • vous éclorez
  • ils/elles écloront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'éclorais
  • tu éclorais
  • il/elle éclorait
  • nous éclorions
  • vous écloriez
  • ils/elles écloraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'éclose
  • que tu écloses
  • qu'il/elle éclose
  • que nous éclosions
  • que vous éclosiez
  • qu'ils/elles éclosent

Quá khứ đơn passé simple

  • je -
  • tu -
  • il/elle -
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Mệnh lệnh impératif

  • éclos (tu)
  • éclosons (nous)
  • éclosez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éclore

Trái nghĩa

Họ từ của éclore

Câu ví dụ với éclore

  • Ne comptez pas vos poussins avant qu'ils ne soient éclos. Nói trước bước không qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #354755

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hatch (for an egg); to bloom (for a flower); to hatch (to start, to begin existence)

Câu hỏi thường gặp

éclore nghĩa là gì?

éclore (nội động từ) nghĩa là nở, hé ra, ló ra.

éclore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éclore (giọng Pháp chuẩn): /e.klɔʁ/.

Chia động từ éclore ở thì hiện tại thế nào?

j'éclos, tu éclos, il/elle éclôt, nous éclosons, vous éclosez, ils/elles éclosent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.