éclimètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
éclimètre nghĩa là nghiêng kế.
Nghĩa của éclimètre
Danh từ · giống đực
- Nghiêng kế.
Dạng từ của éclimètre
Đi với mạo từ: un éclimètre · l'éclimètre
| Số nhiều | éclimètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eclimeter
Câu hỏi thường gặp
éclimètre nghĩa là gì?
éclimètre (danh từ) nghĩa là nghiêng kế.
éclimètre là giống đực hay giống cái?
éclimètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).