écoeurement
danh từ giống đực (m)
/e.kœʁ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
écoeurement nghĩa là sự làm lộn mửa, sự làm phát ngấy.
Nghĩa của écoeurement
Danh từ · giống đực
- Sự làm lộn mửa.
- Sự làm phát ngấy.
- Sự làm nản lòng; sự nản lòng.
Dạng từ của écoeurement
Đi với mạo từ: un écoeurement · l'écoeurement
| Số nhiều | écoeurements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écoeurement
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
écoeurement nghĩa là gì?
écoeurement (danh từ) nghĩa là sự làm lộn mửa, sự làm phát ngấy.
écoeurement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écoeurement (giọng Pháp chuẩn): /e.kœʁ.mɑ̃/.
écoeurement là giống đực hay giống cái?
écoeurement là danh từ giống đực (dùng với un, le).